Độ chính xác tuyệt đối (Hz)
2 cm ~ 5 cm RMS (1)
Độ chính xác tuyệt đối (Z)
2 cm ~ 5 cm RMS (1)
Lắp đặt
Thiết kế lắp/tháo nhanh, dễ dàng chuyển đổi giữa nhiều nền tảng UAV
Khối lượng thiết bị
1.55 kg
Kích thước thiết bị
210 mm × 112 mm × 131 mm
2. HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ VÀ ĐIỀU HƯỚNG (POS)
Hệ thống GNSS
GPS: L1, L2, L5
GLONASS: L1, L2
BEIDOU: B1, B2, B3
GALILEO: E1, E5a, E5b
Tần số cập nhật IMU
500 Hz
Độ chính xác tư thế sau hậu xử lý
0.006° RMS pitch/roll
0.019° RMS heading
Độ chính xác vị trí sau hậu xử lý
0.010 m RMS ngang
0.020 m RMS đứng
Kích thước cảm biến
36 × 24 mm (8184 × 5460)
Khoảng chụp tối thiểu
1 s
Góc nhìn (FOV)
81.2° × 59.5°
Nhiệt độ hoạt động
-20°C đến +50°C
Nhiệt độ lưu trữ
-20°C đến +60°C
Độ ẩm (hoạt động)
80%, không ngưng tụ
Điện áp đầu vào
DC 24 V (13 ~ 27 V)
Nguồn cấp
Tùy theo pin UAV hoặc qua Skyport (DJI M300/M350)
Phần mềm xử lý CoPre Intelligent
Sao chép dữ liệu, xử lý POS, tạo point cloud và ảnh Hiệu chỉnh strip & GCP, tối ưu nhiễu Tạo DOM và mô hình 3D
Phần mềm trích xuất CoProcess Efficient Feature
Module địa hình Module đường Module eVolume Module trích xuất đường Module trích xuất công trình
Phân loại sản phẩm laser
Class 1 (theo tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014)
Tần số lặp xung laser (PRR)
100 kHz
300 kHz
500 kHz
Tầm đo tối đa @ρ > 20% (2)
400 m
275 m
215 m
với tần số tương ứng
Tầm đo tối đa @ρ > 80% (2)
800 m
480 m
280 m
với tần số tương ứng
Độ cao bay hoạt động tối đa AGL @ρ > 20%
317 m
218 m
170 m
với tần số tương ứng
Góc phân kỳ tia laser
0.032°
Độ chính xác (3)
15 mm (1σ, @150 m)
Độ lặp lại (Precision) (4)
5 mm (1σ, @150 m)
Tốc độ đo hiệu dụng tối đa
500,000 điểm/giây
Tốc độ quét (có thể chọn)
50 ~ 250 scans/giây
Số lần phản hồi xung tối đa
Lên đến 8
Chú thích
[1]: Theo điều kiện thử nghiệm của CHCNAV: độ cao 150 m AGL với tốc độ 8 m/s
[2]: Giá trị điển hình trong điều kiện trung bình
[3]: Độ chính xác là mức độ gần với giá trị thực
[4]:Độ chính xác lặp lại là mức độ các phép đo cho cùng kết quả