I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT DOCK 3
Tổng trọng lượng (không có máy bay bên trong)
55 kg
Kích thước khi mở nắp
1760×745×485 mm (L×W×H)
Kích thước khi đóng nắp
1760×745×485 mm (L×W×H)
Điện áp đầu vào
100-240 V (AC), 50/60 Hz
Công suất đầu vào
Tối đa 800 W
Điều kiện nhiệt độ vận hành
-30° đến 50° C
Số lượng UAV được sử dụng
1
Tốc độ gió hạ cánh tối đa cho phép
12
Độ cao vận hành tối đa
4500 m
Tần số thu của vệ tinh trạm gốc RTK
Thu đồng thời:
GPS: L1 C/A, L2, L5
BeiDou: B1l, B2l, B3l, B2a, B2b, B1C
GLONASS: F1, F2
Galileo: E1, E5a, E5b, E6
Cấp chính xác định vị RTK
Ngang: 1 cm + 1 ppm (RMS)
Dọc: 2 cm + 1 ppm (RMS)
Thời gian sạc pin
27 phút
Tấn số hoạt động
2.400-2.4835 GHz
5.150-5.250 GHz (CE: 5.170-5.250 GHz)
5.725-5.850 GHz
Ăn ten truyền nhận tín hiệu
Tích hợp 9 ăng-ten, 2 truyền 4 nhận, hỗ trợ chuyển đổi thông minh
Công suất phát (EIRP)
2.4 GHz: < 33 dBm (FCC), < 20 dBm (CE/SRRC/MIC)
5.2 GHz (CE: 5.170-5.250 GHz): < 23 dBm (FCC/CE)
5.8 GHz: < 33 dBm (FCC); < 14 dBm (CE); < 30 dBm (SRRC)
Loại điều hòa
Điều hòa không khí dùng máy nén
Thời gian sử dụng
> 4 giờ
Kết nối Ethernet
Cổng Ethernet thích ứng 10/100/1000Mbps
Kết nối 4G
Yêu cầu DJI Cellular Dongle 2
Cảm biến nhiệt độ môi trường
Có
Cảm biến nhiệt độ bên trong cabin
Có
Cảm biến độ ẩm bên trong cabin
Có
8. Camera an ninh (bên ngoài)
Đèn phụ trợ
Ánh sáng trắng phụ trợ
9. Camera an ninh (bên trong)
Đèn phụ trợ
Ánh sáng trắng phụ trợ
Cổng nguồn AC
20 kA (giá trị định mức), đáp ứng các yêu cầu về mức độ bảo vệ EN 61643-11 Loại 2 và IEC 61643-1 Loại Ⅱ
Cổng Ethernet
10 kA (Itotal),đáp ứng các yêu cầu về mức độ bảo vệ EN/IEC 61643-21 Loại C
Ứng dụng
Ứng dụng DJI Enterprise (sử dụng với điện thoại Android để triển khai và đưa vào vận hành)
Nền tảng Đám mây
FlightHub 2
FlightHub 2 On-Premises Version
FlightHub 2 FlightHub Sync
DJI Cloud API