Máy bay hỗ trợ
Matrice 300 RTK (requires DJI RC Plus)
Matrice 350 RTK
Tính năng ghi trước video
Hỗ trợ
Độ rung động
Treo máy: ±0.002°
Khi bay: ±0.004°
Dải điều khiển
Tilt: -120° to +60°
Pan: ±320°
Camera nhiệt
Uncooled VOx Microbolometer
Độ phân giải Video
1280×1024@30fps
Độ phẩn giải ảnh
1280×1024
Phương thức đo nhiệt độ
Đo điểm, đo vùng, đo điểm trung tâm
Dải đo nhiệt độ
High Gain: -20° đến 150° C , -20° đến 450° C (Với bộ lọc)
Low Gain: 0° đến 600° C, 0° đến 1600° C (với bộ lọc)
Độ chênh lệch nhiệt độ tương đương nhiễu (NETD)
≤50 mK @ f/1.0
Ống kính
DFOV: 45.2°
Tiêu cự: 24 mm (tương đương: 52 mm)
Khẩu độ: f/0.95
Phạm vi lấy nét: 13 m đến ∞
Chế độ độ phân giải cao
Hỗ trợ
Ảnh hồng ngoại UHR
Hỗ trợ
Cảm biến
1/1.8-inch CMOS, Số điểm ảnh hiệu quả: 40 MP
ống kính
DFOV: 66.7° to 2.9°
Tiêu cự: 7.1-172 mm (Tương đương: 33.4-809.3 mm)
Khẩu độ: f/1.6-f/5.2
Phạm vi lấy nét: 5 m to ∞
Chế độ đo
Đo điểm, đo trung bình
Tốc độ màn trập
2-1/8000 s
Dải ISO
Chụp đơn: 100-25600
Chụp cảnh đêm: 100-819200
Độ phân giải Video
Đơn: 3840×2160@30fps, 1920×1080@30fps
Cảnh đêm: 1920×1080@25fps, 1920×1080@15fps, 1920×1080@5fps
Kích thước ảnh tối đa
7328×5496, 3664×2748
Chuẩn mã hóa video và cơ chế điều chỉnh bitrate
H.264, H.265
CBR, VBR
CảM biến
1/1.3-inch CMOS, Effective Pixels: 48 MP
Ống kình
DFOV: 82.1°
Tiêu cự: 6.72 mm (tương đương: 24 mm)
Khẩu độ: f/1.7
Phạm vi lấy nét: 1 m đến ∞
Tốc độ màn trập
2-1/8000 s
Dải ISO
Đơn: 100-25600
Cảnh đêm: 100-409600
Độ phân giải Video
Đơn: 3840×2160@30fps, 1920×1080@30fps
Cảnh đêm: 1920×1080@25fps, 1920×1080@15fps, 1920×1080@5fps
Kích thước ảnh tối đa
8064×6048, 4032×3024
Chuẩn mã hóa video và cơ chế điều chỉnh bitrate
H.264, H.265
CBR, VBR
Cấp chính xác phép đo
≤ 500 m: ±(0.2 m+khoảng cách đo×0.15%)
> 500 m: ±1.0 m
Dải đo nhiệt độ
3-3000 m
Dải đo đến đối tượng: đồng cỏ 2000 m, Cây thân gỗ 1900 m, mặt đường 1700 m
Kích thước điểm lase
@100 m: khoảng 50×450 mm
@1000 m: khoảng 450×4500 mm
Dải chiếu sáng
@100 m: khoảng 8m đường kính